Kể từ ngày 12/6/2025, Việt Nam chính thức sắp xếp, sáp nhập và chỉ còn lại 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh, bao gồm 28 tỉnh và 6 thành phố trực thuộc Trung ương. Đợt sắp xếp này giảm đáng kể số lượng tỉnh so với con số 63 tỉnh/thành trước đó, nhằm tinh gọn bộ máy, bao gồm cả việc hình thành 19 tỉnh và 4 thành phố mới sau sáp nhập.
- Tổng số: 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh (28 tỉnh + 6 thành phố).
- Thời gian áp dụng: Từ 12/6/2025.
- Chi tiết: Bao gồm các đơn vị được sáp nhập, ví dụ như An Giang (sáp nhập Kiên Giang và An Giang), Cà Mau (sáp nhập Bạc Liêu và Cà Mau), Vĩnh Long (sáp nhập Bến Tre, Vĩnh Long và Trà Vinh).
Bảng mã Bưu chính Thành Phố Hải Phòng mới nhất
| STT | Đơn vị Hành chính | Mã bưu chính |
|---|---|---|
| 1 | Thành phố Hải Phòng | 03-04-05 |
| 2 | Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng | 03112 |
| 3 | Phường Thạch Khôi, Thành phố Hải Phòng | 03119 |
| 4 | Phường Tân Hưng, Thành phố Hải Phòng | 03120 |
| 5 | Phường Nam Đồng, Thành phố Hải Phòng | 03121 |
| 6 | Phường Ái Quốc, Thành phố Hải Phòng | 03122 |
| 7 | Phường Việt Hòa, Thành phố Hải Phòng | 03125 |
| 8 | Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Phòng | 03126 |
| 9 | Phường Hải Dương, Thành phố Hải Phòng | 03127 |
| 10 | Phường Thành Đông, Thành phố Hải Phòng | 03128 |
| 11 | Xã Thanh Hà, Thành phố Hải Phòng | 03206 |
| 12 | Xã Hà Tây, Thành phố Hải Phòng | 03231 |
| 13 | Xã Hà Bắc, Thành phố Hải Phòng | 03232 |
| 14 | Xã Hà Nam, Thành phố Hải Phòng | 03233 |
| 15 | Xã Hà Đông, Thành phố Hải Phòng | 03234 |
| 16 | Xã Phú Thái, Thành phố Hải Phòng | 03306 |
| 17 | Xã Lai Khê, Thành phố Hải Phòng | 03312 |
| 18 | Xã An Thành, Thành phố Hải Phòng | 03327 |
| 19 | Xã Kim Thành, Thành phố Hải Phòng | 03328 |
| 20 | Phường Kinh Môn, Thành phố Hải Phòng | 03431 |
| 21 | Phường Nguyễn Đại Năng, Thành phố Hải Phòng | 03432 |
| 22 | Phường Trần Liễu, Thành phố Hải Phòng | 03433 |
| 23 | Phường Bắc An Phụ, Thành phố Hải Phòng | 03434 |
| 24 | Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng | 03435 |
| 25 | Phường Nhị Chiểu, Thành phố Hải Phòng | 03436 |
| 26 | Xã Nam An Phụ, Thành phố Hải Phòng | 03437 |
| 27 | Phường Chu Văn An, Thành phố Hải Phòng | 03526 |
| 28 | Phường Chí Linh, Thành phố Hải Phòng | 03527 |
| 29 | Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Phòng | 03528 |
| 30 | Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Phòng | 03529 |
| 31 | Phường Trần Nhân Tông, Thành phố Hải Phòng | 03530 |
| 32 | Phường Lê Đại Hành, Thành phố Hải Phòng | 03531 |
| 33 | Xã Nam Sách, Thành phố Hải Phòng | 03556 |
| 34 | Xã An Phú, Thành phố Hải Phòng | 03557 |
| 35 | Xã Hợp Tiến, Thành phố Hải Phòng | 03564 |
| 36 | Xã Trần Phú, Thành phố Hải Phòng | 03566 |
| 37 | Xã Thái Tân, Thành phố Hải Phòng | 03570 |
| 38 | Xã Cẩm Giang, Thành phố Hải Phòng | 03606 |
| 39 | Xã Mao Điền, Thành phố Hải Phòng | 03625 |
| 40 | Xã Cẩm Giàng, Thành phố Hải Phòng | 03626 |
| 41 | Xã Tuệ Tĩnh, Thành phố Hải Phòng | 03627 |
| 42 | Xã Gia Lộc, Thành phố Hải Phòng | 03656 |
| 43 | Xã Gia Phúc, Thành phố Hải Phòng | 03657 |
| 44 | Xã Yết Kiêu, Thành phố Hải Phòng | 03665 |
| 45 | Xã Trường Tân, Thành phố Hải Phòng | 03679 |
| 46 | Xã Kẻ Sặt, Thành phố Hải Phòng | 03706 |
| 47 | Xã Bình Giang, Thành phố Hải Phòng | 03724 |
| 48 | Xã Đường An, Thành phố Hải Phòng | 03725 |
| 49 | Xã Thượng Hồng, Thành phố Hải Phòng | 03726 |
| 50 | Xã Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng | 03756 |
| 51 | Xã Bắc Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng | 03775 |
| 52 | Xã Hải Hưng, Thành phố Hải Phòng | 03776 |
| 53 | Xã Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Phòng | 03777 |
| 54 | Xã Nam Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng | 03778 |
| 55 | Xã Ninh Giang, Thành phố Hải Phòng | 03806 |
| 56 | Xã Vĩnh Lại, Thành phố Hải Phòng | 03834 |
| 57 | Xã Khúc Thừa Dụ, Thành phố Hải Phòng | 03835 |
| 58 | Xã Tân An, Thành phố Hải Phòng | 03836 |
| 59 | Xã Hồng Châu, Thành phố Hải Phòng | 03837 |
| 60 | Xã Tứ Kỳ, Thành phố Hải Phòng | 03906 |
| 61 | Xã Chí Minh, Thành phố Hải Phòng | 03907 |
| 62 | Xã Đại Sơn, Thành phố Hải Phòng | 03912 |
| 63 | Xã Tân Kỳ, Thành phố Hải Phòng | 03916 |
| 64 | Xã Lạc Phượng, Thành phố Hải Phòng | 03924 |
| 65 | Xã Nguyên Giáp, Thành phố Hải Phòng | 03928 |
| 66 | Phường Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng | 04117 |
| 67 | Phường Hồng An, Thành phố Hải Phòng | 04118 |
| 68 | Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng | 04213 |
| 69 | Phường Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng | 04219 |
| 70 | Phường Hoà Bình, Thành phố Hải Phòng | 04308 |
| 71 | Phường Bạch Đằng, Thành phố Hải Phòng | 04318 |
| 72 | Phường Lưu Kiếm, Thành phố Hải Phòng | 04330 |
| 73 | Phường Thiên Hương, Thành phố Hải Phòng | 04338 |
| 74 | Xã Việt Khê, Thành phố Hải Phòng | 04343 |
| 75 | Phường Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng | 04344 |
| 76 | Phường Nam Triệu, Thành phố Hải Phòng | 04345 |
| 77 | Phường Lê Ích Mộc, Thành phố Hải Phòng | 04346 |
| 78 | Phường An Dương, Thành phố Hải Phòng | 04422 |
| 79 | Phường An Hải, Thành phố Hải Phòng | 04423 |
| 80 | Phường An Phong, Thành phố Hải Phòng | 04424 |
| 81 | Xã An Lão, Thành phố Hải Phòng | 04506 |
| 82 | Xã An Hưng, Thành phố Hải Phòng | 04523 |
| 83 | Xã An Khánh, Thành phố Hải Phòng | 04524 |
| 84 | Xã An Quang, Thành phố Hải Phòng | 04525 |
| 85 | Xã An Trường, Thành phố Hải Phòng | 04526 |
| 86 | Phường Kiến An, Thành phố Hải Phòng | 04616 |
| 87 | Phường Phù Liễn, Thành phố Hải Phòng | 04617 |
| 88 | Phường An Biên, Thành phố Hải Phòng | 04707 |
| 89 | Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng | 04721 |
| 90 | Phường Hải An, Thành phố Hải Phòng | 04814 |
| 91 | Phường Đông Hải, Thành phố Hải Phòng | 04815 |
| 92 | Phường Hưng Đạo, Thành phố Hải Phòng | 04907 |
| 93 | Phường Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng | 04912 |
| 94 | Phường Nam Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng | 05013 |
| 95 | Phường Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng | 05014 |
| 96 | Xã Kiến Hưng, Thành phố Hải Phòng | 05115 |
| 97 | Xã Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng | 05124 |
| 98 | Xã Kiến Minh, Thành phố Hải Phòng | 05125 |
| 99 | Xã Kiến Hải, Thành phố Hải Phòng | 05126 |
| 100 | Xã Nghi Dương, Thành phố Hải Phòng | 05127 |
| 101 | Xã Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng | 05206 |
| 102 | Xã Tân Minh, Thành phố Hải Phòng | 05217 |
| 103 | Xã Tiên Minh, Thành phố Hải Phòng | 05218 |
| 104 | Xã Hùng Thắng, Thành phố Hải Phòng | 05224 |
| 105 | Xã Quyết Thắng, Thành phố Hải Phòng | 05229 |
| 106 | Xã Chấn Hưng, Thành phố Hải Phòng | 05230 |
| 107 | Xã Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng | 05306 |
| 108 | Xã Vĩnh Hòa, Thành phố Hải Phòng | 05314 |
| 109 | Xã Vĩnh Hải, Thành phố Hải Phòng | 05319 |
| 110 | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm, Thành phố Hải Phòng | 05336 |
| 111 | Xã Vĩnh Am, Thành phố Hải Phòng | 05337 |
| 112 | Xã Vĩnh Thịnh, Thành phố Hải Phòng | 05338 |
| 113 | Xã Vĩnh Thuận, Thành phố Hải Phòng | 05339 |
| 114 | Đặc khu Cát Hải, Thành phố Hải Phòng | 05418 |
| 115 | Đặc khu Bạch Long Vĩ, Thành phố Hải Phòng | 05506 |
Có thể bạn quan tâm

Mã bưu chính (Zip Code) ở Việt Nam là gì?
Mã bưu chính của Việt Nam là một dãy số bao gồm 5 chữ số không có chữ.
Trong đó số đầu tiên xác vùng, 2 số đầu tiên xác định mã tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương, hai số tiếp theo xác định mã của quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương. Một số tiếp xác định phường, thị trấn, xã và số đối tượng cụ thể.
Mình thấy khá nhiều bạn hay nhầm mã “Zip code VietNam” với “mã vùng điện thoại”, những mã như 084, +84 là mã vùng điện thoại của Việt Nam chứ không phải mã bưu chính. Hơn nữa, mã vùng điện thoại chỉ có cấp quốc gia Việt Nam chứ không có mã theo tỉnh, thành như mã bưu chính nhé.
Cấu trúc mã bưu chính Việt Nam
|
Theo thông tin mình tìm hiểu được thì Việt Nam không có mã bưu chính cấp quốc gia. Vì thế, khi bạn có nhu cầu gửi hay nhận hàng hóa thì cứ ghi trực tiếp mã bưu chính của Tỉnh/Thành nơi bạn đang sinh sống là được, ở bảng trên mình đã cung cấp cho bạn đầy đủ Zip code của toàn bộ 63 Tỉnh/Thành phố ở Việt Nam (theo Bưu chính Việt Nam).
Cách để biết chính xác mã bưu cục nơi đang sinh sống?
Bảng tổng hợp mã Zip Postal Code/ Mã bưu chính Dưới đâu là dữ liệu Quốc gia mới nhất, cập nhật năm 2024. Bạn chỉ cần nhấn tổ hợp phím "Ctrl + F" sau đấy gõ đơn vị muốn tìm mã. Ngoài ra có thể tài file dữ liệu để tham khảo thêm.
Lợi ích của việc sử dụng Mã bưu chính
Có thể phân thành hai khía cạnh chính:
Đối với người sử dụng dịch vụ bưu chính:
- Giao hàng nhanh chóng và an toàn: Bằng cách sử dụng Mã bưu chính, bưu gửi được vận chuyển và phát nhanh hơn, đồng thời đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển.
- Giảm bưu gửi không phát được: Mã bưu chính giúp giảm thiểu tình trạng bưu phẩm không được phát đến đích, đồng nghĩa với việc giảm thiệt hại và phiền toái cho người gửi và người nhận.
- Cơ hội giảm giá dịch vụ: Người sử dụng có thể được hưởng lợi từ việc giảm giá hoặc ưu đãi trên các dịch vụ bưu chính khi sử dụng Mã bưu chính.
- Nâng cao chất lượng dịch vụ: Sử dụng Mã bưu chính giúp cải thiện chất lượng cung cấp dịch vụ bưu chính, bao gồm quá trình xử lý và phân phát bưu phẩm.
Đối với tổ chức và doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính:
- Tối ưu hóa quá trình chia chọn và phân phát: Mã bưu chính hỗ trợ việc chia chọn và phân phát bưu phẩm nhanh chóng và hiệu quả, giảm thiểu thời gian và công sức cần thiết.
- Xác định địa chỉ không rõ ràng: Mã bưu chính giúp xác định vị trí chính xác của bưu phẩm, đặc biệt khi thông tin địa chỉ không rõ ràng, giúp giảm thiểu sai sót trong quá trình xử lý.
- Nâng cao chất lượng dịch vụ: Sử dụng Mã bưu chính đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao chất lượng dịch vụ bưu chính.
- Giảm chi phí cho bưu phẩm đại lý: Tổ chức và doanh nghiệp có thể giảm giá thành dịch vụ cho các bưu phẩm đại lý khi sử dụng Mã bưu chính.
- Quản trị dữ liệu và công việc nội bộ: Kết nối dữ liệu với Mã bưu chính giúp quản lý dễ dàng hơn và tạo điều kiện thuận lợi cho công tác quản trị nội bộ, kế toán và thống kê sản lượng.
- Tối ưu hóa quy trình và hiệu quả kinh doanh: Sử dụng Mã bưu chính hỗ trợ việc ứng dụng phần mềm quản lý và khai thác giữa các bưu cục và điểm phục vụ, giúp đơn giản hóa quy trình khai thác và nghiệp vụ, xây dựng kế hoạch kinh doanh và quản lý hoạt động bán hàng hiệu quả hơn.
- Tạo nguồn thu từ nghiên cứu thị trường: Mã bưu chính có thể giúp tổ chức và cá nhân tạo thêm nguồn thu thông qua hoạt động nghiên cứu thị trường và đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
Mã bưu chính Thành Phố Hải Phòng 2026 là phiên bản mới nhất của mã bưu chính của Việt Nam. Mã này sẽ được sử dụng kể từ ngày 12/6/2025 để thay thế cho phiên bản cũ. Vì vậy, nếu bạn đang sử dụng phiên bản cũ, hãy đảm bảo cập nhật mã bưu chính mới nhất để đảm bảo tính chính xác.